Ninh Hiệp

Học thuật
Thân thiện
Ninh Hiệp

Một người nông dân đang thu hoạch rau trên cánh đồng ở Ninh Hiệp.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Một thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Nội: "Ninh Hiệp" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp .
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Chợ Ninh Hiệp nổi tiếng với các mặt hàng vải vóc. (Khu chợ Ninh Hiệp nổi tiếng với các mặt hàng vải vóc.)
    • Gia đình tôi đã sốngNinh Hiệp qua nhiều thế hệ. (Gia đình tôi đã sống tại địa phương này qua nhiều thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về Ninh Hiệp": chỉ hành động trở về địa phương Ninh Hiệp.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Ninh Hiệp thăm quê. (Cuối tuần này tôi sẽ trở về Ninh Hiệp để thăm quê.)
  • "người Ninh Hiệp": chỉ người sinh sống hoặc gốc gác từ địa phương này.

    • Những người Ninh Hiệp thường rất giỏi kinh doanh vải. (Những người từ này thường rất giỏi kinh doanh vải.)
Biến thể từ gần giống
  • Chợ Ninh Hiệp (Danh từ riêng): tên gọi một khu chợ chuyên doanh vải sợi lớn nằm trên địa bàn Ninh Hiệp.
    • Chợ Ninh Hiệp một đầu mối buôn bán vải lớn của miền Bắc.
Từ đồng nghĩa
  • Ninh Hiệp: cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn.
  • Địa phương/Làng Ninh Hiệp: cách gọi thông tục, dân dã.
Thành ngữ liên quan
  • "Tay buôn Ninh Hiệp": thành ngữ ám chỉ những thương nhân, người buôn bán giỏi, khôn ngoan, lấy hình ảnh từ những người kinh doanhkhu chợ vải nổi tiếng này.
    • Anh ấy mặc cả khéo như một tay buôn Ninh Hiệp vậy. (Anh ấy mặc cả khéo léo như một thương nhânchợ Ninh Hiệp vậy.)
Ninh Hiệp

Một người nông dân đang thu hoạch rau trên cánh đồng ở Ninh Hiệp.

  1. () h. Gia Lâm, tp. Nội