Ninh Hiệp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Một xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội: "Ninh Hiệp" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Chợ Ninh Hiệp nổi tiếng với các mặt hàng vải vóc. (Khu chợ ở xã Ninh Hiệp nổi tiếng với các mặt hàng vải vóc.)
- Gia đình tôi đã sống ở Ninh Hiệp qua nhiều thế hệ. (Gia đình tôi đã sống tại địa phương này qua nhiều thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"về Ninh Hiệp": chỉ hành động trở về địa phương Ninh Hiệp.
- Cuối tuần này tôi sẽ về Ninh Hiệp thăm quê. (Cuối tuần này tôi sẽ trở về xã Ninh Hiệp để thăm quê.)
"người Ninh Hiệp": chỉ người sinh sống hoặc có gốc gác từ địa phương này.
- Những người Ninh Hiệp thường rất giỏi kinh doanh vải. (Những người từ xã này thường rất giỏi kinh doanh vải.)
Biến thể và từ gần giống
- Chợ Ninh Hiệp (Danh từ riêng): tên gọi một khu chợ chuyên doanh vải sợi lớn nằm trên địa bàn xã Ninh Hiệp.
- Chợ Ninh Hiệp là một đầu mối buôn bán vải lớn của miền Bắc.
Từ đồng nghĩa
- Xã Ninh Hiệp: cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn.
- Địa phương/Làng Ninh Hiệp: cách gọi thông tục, dân dã.
Thành ngữ liên quan
- "Tay buôn Ninh Hiệp": thành ngữ ám chỉ những thương nhân, người buôn bán giỏi, khôn ngoan, lấy hình ảnh từ những người kinh doanh ở khu chợ vải nổi tiếng này.
- Anh ấy mặc cả khéo như một tay buôn Ninh Hiệp vậy. (Anh ấy mặc cả khéo léo như một thương nhân ở chợ Ninh Hiệp vậy.)
- (xã) h. Gia Lâm, tp. Hà Nội